Người giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 324 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người giám sát
Người ra quyết định thanh tra; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp thành viên Đoàn thanh tra; cán bộ, công chức được Người ra quyết định thanh tra cử thực hiện nhiệm vụ giám sát hoạt động Đoàn thanh tra (sau đây gọi tắt
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2861/2008/QĐ-TTCP về quy chế giám sát, kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người giám sát” 324
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển