Người giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 324 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người giám sát
nhân viên vận hành được giao nhiệm vụ giám sát thao tác, bao gồm:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 44/2014/TT-BCT quy định quy trình thao tác trong hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người giám sát” 324
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển