Người được ủy quyền là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,835 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người được ủy quyền
người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2014/QĐ-UBND về bảo trì công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được ủy quyền” 1,835
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển