Người được quyền biểu quyết: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người được quyền biểu quyết:
người có thời gian làm việc tại đơn vị ít nhất 6 tháng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/2011/QĐ-UBND về Quy định thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được quyền biểu quyết:” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển