Người được kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người được kiểm tra
Trưởng Đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra bị tố cáo hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2861/2008/QĐ-TTCP về quy chế giám sát, kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra do Tổng Thanh tra Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được kiểm tra” 31
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển