Người được giám sát: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Người được giám sát:
Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra thuế; Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra thuế; thành viên Đoàn thanh tra, kiểm tra thuế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1614/QĐ-TCT năm 2020 về Quy chế giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra, kiểm tra thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người được giám sát:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển