Người đồng phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người đồng phạm
Bao gồm người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật hình sự 2015 số 100/2015/QH13
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người đồng phạm” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển