Người chứng kiến là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 337 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người chứng kiến
Là người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của Bộ luật này.
Căn cứ pháp lý: Bộ luật tố tụng hình sự 2015
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người chứng kiến” 337
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển