Người bị tranh chấp đất đai là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Người bị tranh chấp đất đai
cá nhân, người đại diện hợp pháp cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang quản lý phần đất có tranh chấp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2017/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn do tỉnh An Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị tranh chấp đất đai”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển