Người bị tố cáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 199 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người bị tố cáo
vợ hoặc chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố mẹ bên vợ hoặc bên chồng, con đẻ, con nuôi, con rể, con dâu, anh ruột, chị ruột, em ruột của người được giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo, của người giải quyết tố cáo;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 31/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật tố cáo
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị tố cáo” 199
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển