Người bị tạm giữ xe là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Người bị tạm giữ xe
phương tiện giao thông do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông theo quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 21/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị tạm giữ xe”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển