Người bị tạm giữ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 138 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người bị tạm giữ
đối tư ợng không xác định được nơi cư trú, không xác định được gia đình hoặc không có gia đình, người thân;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 145/2010/TT-BQP hướng dẫn biện pháp tạm giữ người theo thủ tục hành chính của Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển do Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị tạm giữ” 138
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển