Người bị cưỡng chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 177 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người bị cưỡng chế
tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm phải thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành nhưng không tự giác thực hiện và bị áp dụng biện pháp cưỡng chế.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 45/2017/QĐ-UBND Quy định về cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị cưỡng chế” 177
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển