Người bị cưỡng chế là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 177 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người bị cưỡng chế
tổ chức, cá nhân đang quản lý, sử dụng đất không tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2018/QĐ-UBND quy định về việc cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực thi hành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người bị cưỡng chế” 177
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển