Người báo cáo là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 221 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Người báo cáo
người được Đơn vị báo cáo giao làm đầu mối trực tiếp thực hiện báo cáo, đồng thời
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1676/QĐ-BTNMT năm 2014 về Quy chế quản lý và sử dụng hệ thống báo cáo thông tin dự án công nghệ thông tin và báo cáo định kỳ tình hình ứng dụng công nghệ thông tin tại các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Người báo cáo” 221
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển