Ngừng, giảm cung cấp điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ngừng, giảm cung cấp điện
việc ngừng, giảm mức công suất cung cấp cho các Công ty điện lực theo yêu cầu của Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia khi xảy ra một trong những trường hợp sau:
Căn cứ pháp lý: Thông tư 09/2010/TT-BCT quy định trình tự thủ tục lập, phê duyệt và giám sát thực hiện kế hoạch vận hành hệ thống điện quốc gia do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngừng, giảm cung cấp điện” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển