Ngoại phạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ngoại phạm
Là một khái niệm thuộc lĩnh vực pháp luật tố tụng hình sự được dùng để chứng minh một người nào đó không có mặt tại địa điểm vào thời gian xảy ra tội phạm. Ngoại phạm được vận dụng để biện minh sự vô can của bị cáo trong việc trực tiếp gây ra tội phạm nhưng không đủ để chứng minh sự vô tội của họ nếu có những chứng cứ khác chứng minh họ là đồng phạm với tư cách là người tổ chức, người xúi giục hoặc che giấu tội phạm.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 323
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngoại phạm” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển