Nghiệp vụ vô tuyến điện là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 56 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghiệp vụ vô tuyến điện
Là việc truyền dẫn, phát hoặc thu sóng vô tuyến điện cho một mục đích thông tin vô tuyến điện cụ thể, bao gồm nghiệp vụ vô tuyến điện cố định, di động, phát thanh, truyền hình, hàng không, hàn...
Căn cứ pháp lý: Luật tần số vô tuyến điện năm 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghiệp vụ vô tuyến điện” 56
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển