Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Nghiệp vụ Cố định là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 31 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghiệp vụ Cố định
nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các điểm cố định đã xác định trước.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 13/2013/TT-BTTTT về Quy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định và di động mặt đất băng tần (30-30 000)MHz do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghiệp vụ Cố định”
31