Nghĩa vụ được bảo đảm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghĩa vụ được bảo đảm
một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ dân sự, có thể
Căn cứ pháp lý: Nghị định 163/2006/NĐ-CP về giao dịch bảo đảm
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghĩa vụ được bảo đảm” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển