Nghị viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 39 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghị viên
Người được bầu làm đại biểu ở viện dân biểu do thực dân Pháp lập ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám 1945. Nghị viên còn được dùng trong Hiến pháp năm 1946, chỉ đại biểu được bầu vào Quốc hội khóa I của Việt Nam, trong khi từ “đại biểu Quốc hội” cũng đã được dùng trong ngôn ngữ thông thường và trên văn bản nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 320
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghị viên” 39
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển