Nghị trưởng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 151 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghị trưởng
Người đứng đầu viện dân biểu do thực dân Pháp lập ở Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám 1945. Nghị trưởng do các đại biểu trong viện (các nghị viện) bầu.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 320
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghị trưởng” 151
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển