Nghị sĩ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 12 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Nghị sĩ
Người được bầu làm đại biểu của nghị viện (thượng nghị viện, hạ nghị viện – cơ quan lập pháp ở các nước dân chủ tư sản). Thượng nghị sĩ là đại biểu của thượng nghị viện. Hạ nghị sĩ là đại biểu của hạ nghị viện.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 320
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nghị sĩ” 12
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển