Ngân hàng giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 47 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ngân hàng giám sát
Là tổ chức được doanh nghiệp  quản lý  quỹ  hưu trí lựa chọn để thực hiện  giám sát hoạt động quỹ  hưu trí theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 88/2016/NĐ-CP về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ngân hàng giám sát” 47
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển