Năng lượng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9,968 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Năng lượng
Bao gồm nhiên liệu, điện năng, nhiệt năng thu được trực tiếp hoặc thông qua chế biến từ các nguồn tài nguyên năng lượng không tái tạo và tái tạo.
Căn cứ pháp lý: Luật sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Năng lượng” 9,968
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển