Nâng cấp TSCĐ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Nâng cấp TSCĐ:
hoạt động cải tạo, xây lắp, trang bị bổ sung thêm cho TSCĐ nhằm nâng cao công suất, chất lượng sản phẩm, tính năng tác dụng của TSCĐ so với mức ban đầu hoặc kéo dài thời gian sử dụng của TSCĐ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 106/QĐ-NHPT năm 2008 về Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam do Tổng giám đốc Ngân hàng phát triển Việt Nam ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Nâng cấp TSCĐ:”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển