Mức phí uỷ thác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Mức phí uỷ thác
01,% trên số vốn uỷ thác thực thanh toán cho việc mua nhà và đặt hàng mua nhà do Ngân sách Thành phố trả hàng năm theo định kỳ từng quý cho Quỹ ĐTPT.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 198/2004/QĐ-UB ban hành Quy chế quản lý sử dụng nguồn vốn ngân sách uỷ thác cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội để đầu tư xây dựng và đặt hàng mua nhà tái định cư do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Mức phí uỷ thác”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển