Miễn nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8,968 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Miễn nhiệm
Quyết định cho một người thôi giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước, do cơ quan, người có thẩm quyền quyết định theo yêu cầu chung hoặc theo người hữu quan đề nghị với lí do chính đáng. Điều 28 – Luật tổ chức hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm 1994 quy định: “Đại biểu hội đồng nhân dân có thể xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu vì lí do sức khỏe hoặc vì lí do khác. Việc chấp nhận đại biểu Hội đồng nhân dân xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu do Hội đồng nhân dân cùng cấp xét và quyết định”. Miễn nhiệm được áp dụng đối với người được bầu, được cử hoặc bổ nhiệm. Thẩm quyền, trình tự miễn nhiệm được quyết định trong Hiến pháp và các văn bản quy phạm pháp luật về tổ chức cơ quan nhà nước, công chức.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 305
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Miễn nhiệm” 8,968
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển