Metadata là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 167 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Metadata
Siêu dữ liệuTiếng Anh:  Là những thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng, Điều kiện và các đặc tính khác nhằm chỉ dẫn về phương thức tiếp cận, cơ quan...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 17/2016/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Metadata” 167
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển