Máy tính trạm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 38 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Máy tính trạm
các máy được trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ công việc hàng ngày có kết nối vào mạng nội bộ và mạng truyền số liệu chuyên dùng của tỉnh. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy trạm tham gia vào hệ thống mạng LAN phải tuân thủ các yêu cầu sau:
Căn cứ pháp lý: Quyết định 27/2013/QĐ-UBND về Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Máy tính trạm” 38
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển