Máy tính đặt tại chỗ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Máy tính đặt tại chỗ
máy tính của Đơn vị quản lý vận hành HTĐĐ phục vụ việc thu thập và truyền số liệu đo đếm về trung tâm thu thập, xử lý và lưu trữ số liệu đo đếm của Đơn vị quản lý SLĐĐ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/QĐ-ĐTĐL năm 2011 về Quy trình đồng bộ thời gian do Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Máy tính đặt tại chỗ” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển