Mẫu thực phẩm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 135 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Mẫu thực phẩm
thức ăn, đồ uống còn lại sau bữa ăn của vụ ngộ độc thực phẩm hoặc mẫu thực phẩm lưu, nguyên liệu dùng để chế biến thực phẩm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 39/2006/QĐ-BYT ban hành “Quy chế điều tra ngộ độc thực phẩm” do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Mẫu thực phẩm” 135
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển