Mẫu đại diện: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Mẫu đại diện:
mẫu bao gồm một số lượng mũ cụ thể được lấy đại diện theo xác suất thống kê cho lô sản phẩm/hàng hóa.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1024/QĐ-TĐC năm 2008 hướng dẫn đánh giá chứng nhận hợp quy mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy do Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Mẫu đại diện:” 6
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển