Lưu vực thoát nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 203 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưu vực thoát nước
một khu vực nhất định mà nước mưa hoặc nước thải được thu gom vào mạng lưới thoát nước và chuyển tải về nhà máy xử lý nước thải hoặc xả ra nguồn tiếp nhận.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2016/QĐ-UBND Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưu vực thoát nước” 203
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển