Lưới điện truyền tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 232 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện truyền tải
phần lưới điện bao gồm toàn bộ các đường dây và trạm biến áp từ 220kV trở lên, các đường dây và trạm biến áp có điện áp 110kV để mang chức năng truyền suất và từ nhà máy điện vào hệ thống điện Quốc gia.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 38/2011/QĐ-UBND về Quy định quản lý thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện truyền tải” 232
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển