Lưới điện truyền tải là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 232 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện truyền tải
lưới điện có chức năng truyền tải điện trong hệ thống lưới điện quốc gia, không trực tiếp phân phối điện đến khách hàng sử dụng điện, bao gồm các đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở lên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2013/QĐ-UBND về quản lý, đầu tư xây dựng công trình điện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện truyền tải” 232
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển