Lưới điện phân phối là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 356 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện phân phối
lưới điện có chức năng trực tiếp phân phối điện đến khách hàng sử dụng điện, gồm một số đường dây và trạm biến áp 110kV, các đường dây và trạm biến áp có điện áp từ 22kV trở xuống.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 32/2013/QĐ-UBND về quản lý, đầu tư xây dựng công trình điện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện phân phối” 356
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển