Lưới điện hạ áp nông thôn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 44 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện hạ áp nông thôn
phần lưới điện có điện áp đến 400V   được xác định từ thiết bị đóng cắt tổng phía thứ cấp của máy biến áp hoặc từ máy phát điện độc lập đến khu vực quản lý của bên mua điện ở khu vực nông thôn.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 34/2006/QĐ-BCN về kỹ thuật an toàn lưới điện hạ áp nông thôn do Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện hạ áp nông thôn” 44
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển