Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Lưới điện cao áp là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 367 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lưới điện cao áp
hệ thống đường dây tải điện, máy biến áp và trang thiết bị phụ trợ để truyền dẫn điện trên không, đường điện ngầm có điện áp danh định từ 1000V trở lên.
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 14/2012/QĐ-UBND quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lưới điện cao áp”
367