Lực lượng tại chỗ: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 21 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lực lượng tại chỗ:
lực lượng, phương tiện của đơn vị chủ rừng và các cơ sở sản xuất cận rừng trên địa bàn huyện có thể huy động được.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 42/2009/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án về phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lực lượng tại chỗ:” 21
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển