Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
(cg. luật tư pháp hay tư pháp), tổng thể các ngành luật, các chế định điều chỉnh các quan hệ pháp lí giữa tư nhân với tư nhân trong một nước, trong quan niệm của các nước phương Tây và một số nước. Vd. các chế định về hôn nhân, gia đình, về tài sản và sở hữu tài sản, về hộ tịch và quốc tịch, về các hợp đồng dân sự, thương mại. Tư pháp còn được dùng thống nhất để chỉ tổng thể pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa công dân nước này với công dân nước khác (x. Tư pháp quốc tế)