Luật sư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,191 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Luật sư
1. Thành viên của một đoàn luật sư, làm nghề giúp đỡ về mặt pháp lí cho cá nhân hoặc tổ chức theo hợp đồng hoặc theo chỉ định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong một số trường hợp. Luật sư tham gia tố tụng để bào chữa cho bị can, để bênh vực bị cáo, các đương sự, thay mặt cho người bị hại trước các tòa án, và có thể làm một số dịch vụ pháp lí khác theo quy định của pháp luật. Công dân Việt Nam có phẩm chất đạo đức và đủ các điều kiện về kiến thức pháp lí theo quy định của pháp luật, được một đoàn luật sư kết nạp có thể trở thành luật sư sau một thời gian tập sự. 2. Danh hiệu chỉ người đã làm nghề luật sư nhưng đã nghỉ việc. 3. Pháp lệnh mới về luật sư đang được soạn thảo và có một số điều khoản mới so với pháp lệnh hiện hành.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 294
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Luật sư” 2,191
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển