Loại dữ liệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 258 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Loại dữ liệu
các dữ liệu khác nhau truyền/nhận giữa các đơn vị qua Hệ thống KCDTC (Ví dụ như dữ liệu sổ thuế, danh bạ người nộp thuế, bảng kê chứng từ, tờ khai hải quan, điện tra soát,....).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 130/QĐ-BTC năm 2020 về Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống kết nối, chia sẻ dữ liệu số ngành Tài chính do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Loại dữ liệu” 258
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển