leakage là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 279 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
leakage
Rò rỉTiếng Anh:  Là việc thoát ra có thể nhìn thấy của chất điện phân lỏng.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 07/2016/TT-BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về pin lithium cho thiết bị cầm tay do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “leakage” 279
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển