Lập được thành tích đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 105 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lập được thành tích đột xuất
những thành tích lập được trong trường hợp đặc biệt, nổi bật, có phạm vi ảnh hưởng từ cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh và toàn quốc, được địa phương, cơ quan có thẩm quyền công nhận.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 22/2009/QĐ-UBND về Quy định công tác thi đua, khen thưởng tỉnh Yên Bái
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lập được thành tích đột xuất” 105
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển