Lao động trong Bộ Quốc phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Lao động trong Bộ Quốc phòng
Là tất cả các hoạt động thường xuyên trong sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, luyện tập thể dục thể thao, học tập, công tác, sản xuất, kinh doanh, khai thác, quản lý, sử dụng vũ khí trang bị kỹ t...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 142/2017/TT-BQP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện công tác an toàn, vệ sinh lao động trong Bộ Quốc phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Lao động trong Bộ Quốc phòng” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển