Làng có nghề: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Làng có nghề:
làng có nghề sản xuất CN - TTCN nhưng lao động hoặc số hộ sản xuất CN - TTCN chưa đạt chuẩn để công nhận. Đây
Căn cứ pháp lý: Quyết định 69/2006/QĐ-UBND quy định tạm thời về tiêu chuẩn làng nghề công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp do thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Làng có nghề:” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển