Làm chậm lũ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 57 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Làm chậm lũ
Là việc tạm chứa một phần nước lũ của sông vào khu vực đã định.
Căn cứ pháp lý: Luật Đê điều 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Làm chậm lũ” 57
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển