Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Ký tự thứ 4: là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Ký tự thứ 4:
01 trong 04 ký tự “P, C, E, F” tùy thuộc vào loại tài khoản giao dịch như sau
Căn cứ pháp lý:
Quyết định 660/QĐ-UBCK năm 2009 về việc cấp số hiệu tài khoản giao dịch chứng khoán cho nhà đầu tư do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ký tự thứ 4:”
Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.