Kỹ sư thường trú là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 4 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Kỹ sư thường trú
tư vấn giám sát trưởng (giám đốc điều hành).
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3173/QĐ-BGTVT năm 2013 về Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Kỹ sư thường trú” 4
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển